28 từ tiếng Anh cực hay nhưng ít được sử dụng

28 từ tiếng Anh cực hay nhưng ít được sử dụng

ABSQUATULATE |əbˈskwɒtjʊleɪt|
Đột ngột rời đi, không nói lời tạm biệt (French exit)

SOCKDOLAGER |sɒkˈdɒlədʒə|
Phản bác dứt khoát, đòn đau

HEBETUDE |ˈhɛbɪtjuːd|
Đờ đẫn

PAROXYSM |ˈparəksɪz(ə)m|
Bùng nổ cảm xúc

CONCUPISCENCE |kənˈkjuːpɪs(ə)ns|
Thèm khát, ham muốn

MOUNTBANK |ˈmaʊntɪbaŋk|
Kẻ bịp bợm

QUERULOUS |ˈkwɛrʊləs, ˈkwɛrjʊləs|
Lèm bèm, nhỏ mọn

DESUETUDE |ˈdɛswɪtjuːd, dəˈsjuːətjuːd|
Không sử dụng, bỏ hoang

RECIDIVIST |rɪˈsɪdɪvɪst|
Tái phạm

ELDRITCH |ˈɛl(d)rɪtʃ|
Rùng rợn, ma quái

FANTOS |ˈfantɒd|
Lo lắng tột độ

BELLICOSE |ˈbɛlɪkəʊs|
Hiếu chiến

SUSURRUS |suːˈsʌrəs|
Thầm thì, xào xạc

EPIGONE |ˈɛpɪgəʊn|
Nhái phong cách

CRAPULENT |ˈkrapjʊl(ə)nt|
Rượu chè say sưa

IMBROGLIO |ɪmˈbrəʊlɪəʊ|
Tình huống rối như tơ vò

VITUPERATIVE |vɪˈtjuːp(ə)rətɪv, vʌɪ-|
Cay đắng

KNAVERY |neɪv|
Xảo trá, xảo quyệt

TORPID |ˈtɔːpɪd|
Tê mê, chậm chạp, lười biếng

NOISOME |ˈnɔɪs(ə)m|
Bốc mùi khó chịu

OBLOQUY |ˈɒbləkwi|
Sự lên án, kết tội mạnh mẽ của công chúng

DEGUST |dɪˈgʌst|
Nếm thử cẩn thận để đánh giá đầy đủ

RECREANT |ˈrɛkrɪənt|
Hèn hạ

ACEDIA |əˈsiːdɪə|
Vô cảm

TRUCULENT |ˈtrʌkjʊl(ə)nt|
Khiêu chiến

LISSOME |ˈlɪs(ə)m|
Thanh tú

SESQUIPEDALIAN |ˌsɛskwɪpɪˈdeɪlɪən|
Dài dòng

QUIETUS |kwʌɪˈiːtəs|
Hết đời, giải thoát khỏi cuộc sống