28 từ tiếng Anh cực hay nhưng ít được sử dụng

28 từ tiếng Anh cực hay nhưng ít được sử dụng

ABSQUATULATE |əbˈskwɒtjʊleɪt| Đột ngột rời đi, không nói lời tạm biệt (French exit) SOCKDOLAGER |sɒkˈdɒlədʒə| Phản bác dứt khoát, đòn đau HEBETUDE |ˈhɛbɪtjuːd| Đờ đẫn PAROXYSM |ˈparəksɪz(ə)m| Bùng nổ cảm xúc CONCUPISCENCE |kənˈkjuːpɪs(ə)ns| Thèm khát, ham muốn MOUNTBANK |ˈmaʊntɪbaŋk| Kẻ bịp bợm QUERULOUS |ˈkwɛrʊləs, ˈkwɛrjʊləs| Lèm bèm, nhỏ mọn DESUETUDE |ˈdɛswɪtjuːd, dəˈsjuːətjuːd| Không sử dụng,…